cò già

cò già

Trong chuyến thám hiểm châu Phi, chúng tôi đã nhìn thấy một con cò già đang đứng bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài lớn, thường sốngvùng nhiệt đới: " già" chỉ một loài chim thuộc họ , kích thước lớn hơn thường, thường thấycác khu vực đầm lầy, đồng ruộng. Loài này đặc điểm đầu cổ trụi lông, mỏ dài khoẻ.
    • Cá thể đã già, kinh nghiệm: Trong ngữ cảnh thông tục, " già" còn dùng để chỉ một con đã sống lâu năm, thường được xem khôn ngoan, tinh ranh.
dụ sử dụng
  • Loài lớn:

    • già thường xuất hiệncác cánh đồng ngập nước. (Loài lớn này hay kiếm ănvùng đất ẩm.)
    • Người dân địa phương gọi già kích thước to lớn. (Dân làng đặt tên cho loài chim này dựa trên vóc dáng.)
  • Cá thể già:

    • Con già ấy đã sốngđây hơn chục năm. (Con lâu năm đó đã trú ngụ tại vùng này suốt thời gian dài.)
    • già thường bay một mình, tách khỏi đàn. (Cá thể kỳ cựu hay hoạt động đơn độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " già" trong văn học dân gian: Thường được dùng để ẩn dụ cho người già dặn, từng trải, đôi khi ý chỉ sự xảo quyệt.

    • Ông ta một già trong làng, chẳng ai qua mặt được. (Ông ấy người từng trải, khó bị lừa gạt.)
  • " già" trong sinh thái học: Đề cập đến vai trò của loài chim này trong hệ sinh thái đầm lầy.

    • già giúp kiểm soát số lượng ếch nhái nhỏ. (Loài lớn này đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): loài chim chân dài, mỏ dài, thường sốngvùng nước.

    • trắng bay lượn trên cánh đồng. (Loài phổ biến màu lông trắng.)
  • hương (danh từ): loài nhỏ hơn, mùi thơm.

    • hương thường làm tổ trên cây cao. (Loài này tập tính khác với già.)
Từ đồng nghĩa
  • lớn: loài kích thước to.
  • lão: cá thể già (dùng trong văn nói).
  • Marabout (từ mượn từ tiếng Pháp): tên gọi khoa học của loài già.
Thành ngữ liên quan
  • già mỏ nhọn: chỉ người già dặn, khéo léo, khó bị lừa.
    • Đừng hòng qua mặt già mỏ nhọn ấy. (Không thể đánh lừa được người từng trải đó.)